Các loại thuốc có cùng một cột liên kết thì khi sử dụng, sẽ countdown chung với nhau và sẽ tính theo thời gian countdown của thuốc vừa sử dụng.
- Ví dụ: Người chơi cùng sử dụng Hồi Thuyết Thủy (nhỏ) và Hồi Huyết Đan (nhỏ)
=> Nếu sử dụng Hồi Thuyết Thủy (nhỏ): cả 2 thuốc sẽ cùng countdown 15 giây.
=> Nếu sử dụng Hồi Huyết Đan (nhỏ): cả 2 thuốc sẽ cùng countdown 3 giây.
Các loại thuôc không cùng một cột liên kết thì sẽ không phải countdown chung với nhau. Trong trường hợp này, các loại thuốc tăng HP, tăng MP, tăng HP/MP (hay gọi là máu tím) khi sử dụng sẽ có thời gian countdown riêng, không phải countdown chung như trước đây.
BẢNG THỜI GIAN COUNDOWN VÀ LIÊN KẾT COUNTDOWN CỦA CÁC LOẠI THUỐC
1. TRONG CÁC HOẠT ĐỘNG THÔNG THƯỜNG:
|
VẬT PHẨM |
LOẠI |
LIÊN KẾT 1 |
LIÊN KẾT 2 |
LIÊN KẾT 3 |
TỘC CHÂU Á |
TỘC CHÂU ÂU |
|
Hồi Huyết Thảo |
HP |
x |
|
|
1s |
15s |
|
Hồi Huyết Thủy (nhỏ) |
HP |
x |
|
|
1s |
15s |
|
Hồi Huyết Thủy (trung bình) |
HP |
x |
|
|
1s |
15s |
|
Hồi Huyết Thủy (lớn) |
HP |
x |
|
|
1s |
15s |
|
Hồi Huyết Thủy (đặc biệt) |
HP |
x |
|
|
1s |
15s |
|
Phục Khí Thảo |
MP |
|
x |
|
1s |
15s |
|
Phục Khí Dược (nhỏ) |
MP |
|
x |
|
1s |
15s |
|
Phục Khí Dược (trung bình) |
MP |
|
x |
|
1s |
15s |
|
Phục Khí Dược (lớn) |
MP |
|
x |
|
1s |
15s |
|
Phục Khí Dược (đặc biệt) |
MP |
|
x |
|
1s |
15s |
|
Hoàn Nguyên Thảo |
HP/MP |
|
|
x |
1s |
15s |
|
Hoàn Nguyên Thủy (nhỏ) |
HP/MP |
|
|
x |
1s |
15s |
|
Hoàn Nguyên Thủy (trung bình) |
HP/MP |
|
|
x |
1s |
15s |
|
Hoàn Nguyên Thủy (lớn) |
HP/MP |
|
|
x |
1s |
15s |
|
Hoàn Nguyên Thủy (đặc biệt) |
HP/MP |
|
|
x |
1s |
15s |
|
Hồi Huyết Đan (nhỏ) |
%HP |
x |
|
|
3s |
3s |
|
Phục Khí Đan (nhỏ) |
%MP |
|
x |
|
3s |
3s |
|
Hoàn Nguyên Đan (nhỏ) |
%HP/%MP |
|
|
x |
3s |
3s |
2. TRONG CÁC MAP ĐẤU TRƯỜNG:
|
VẬT PHẨM |
LOẠI |
LIÊN KẾT 1 |
LIÊN KẾT 2 |
LIÊN KẾT 3 |
TỘC CHÂU Á |
TỘC CHÂU ÂU |
|
Hồi Huyết Thảo |
HP |
x |
|
|
5s |
20s |
|
Hồi Huyết Thủy (nhỏ) |
HP |
x |
|
|
5s |
20s |
|
Hồi Huyết Thủy (trung bình) |
HP |
x |
|
|
5s |
20s |
|
Hồi Huyết Thủy (lớn) |
HP |
x |
|
|
5s |
20s |
|
Hồi Huyết Thủy (đặc biệt) |
HP |
x |
|
|
5s |
20s |
|
Phục Khí Thảo |
MP |
|
x |
|
5s |
20s |
|
Phục Khí Dược (nhỏ) |
MP |
|
x |
|
5s |
20s |
|
Phục Khí Dược (trung bình) |
MP |
|
x |
|
5s |
20s |
|
Phục Khí Dược (lớn) |
MP |
|
x |
|
5s |
20s |
|
Phục Khí Dược (đặc biệt) |
MP |
|
x |
|
5s |
20s |
|
Hoàn Nguyên Thảo |
HP/MP |
|
|
x |
5s |
20s |
|
Hoàn Nguyên Thủy (nhỏ) |
HP/MP |
|
|
x |
5s |
20s |
|
Hoàn Nguyên Thủy (trung bình) |
HP/MP |
|
|
x |
5s |
20s |
|
Hoàn Nguyên Thủy (lớn) |
HP/MP |
|
|
x |
5s |
20s |
|
Hoàn Nguyên Thủy (đặc biệt) |
HP/MP |
|
|
x |
5s |
20s |
|
Hồi Huyết Đan (nhỏ) |
%HP |
x |
|
|
8s |
8s |
|
Phục Khí Đan (nhỏ) |
%MP |
|
x |
|
8s |
8s |
|
Hoàn Nguyên Đan (nhỏ) |
%HP/%MP |
|
|
x |
8s |
8s |