CẬP NHẬT CÂN BẰNG CLASS – PHIÊN BẢN 2.3.12
1. Điều chỉnh chỉ số phòng thủ của Boss
Mục tiêu điều chỉnh: Cân bằng sát thương lên Boss giữa các hệ phái
- Giảm chỉ số phòng thủ phép của các Boss Dã Ngoại
- Cân đối mức chênh lệch giữa thủ phép/thủ vật lý của các Boss Dã Ngoại, Shekmet, Tần Lăng
- Điều chỉnh giảm hệ số gia tăng thủ phép/vật lý của các Boss (Dã Ngoại, Shekmet, Tần Lăng) sau mỗi đợt hồi sinh
2. Điều chỉnh một số kỹ năng của Nasrun
Mục tiêu điều chỉnh: Cân bằng trải nghiệm PvP và thực chiến giữa các hệ phái.
| Tên kỹ năng | Phẩm | Hiện tại | Điều chỉnh |
| Lôi Hệ - Minh Thiền | Lam | Sử dụng các kỹ năng Minh Thiền nhận thêm 5 điểm tỉ lệ đỡ. | Sử dụng các kỹ năng Minh Thiền nhận thêm 2 điểm tỉ lệ đỡ. |
| Lôi Hệ - Minh Thiền | Tím | Sử dụng các kỹ năng Minh Thiền nhận thêm 10 điểm tỉ lệ đỡ. | Sử dụng các kỹ năng Minh Thiền nhận thêm 4 điểm tỉ lệ đỡ. |
| Lôi Hệ - Minh Thiền | Vàng | Sử dụng các kỹ năng Minh Thiền nhận thêm 20 điểm tỉ lệ đỡ. | Sử dụng các kỹ năng Minh Thiền nhận thêm 8 điểm tỉ lệ đỡ. |
| Lôi Hệ - Minh Thiền | Cam | Sử dụng các kỹ năng Minh Thiền nhận thêm 40 điểm tỉ lệ đỡ. | Sử dụng các kỹ năng Minh Thiền nhận thêm 16 điểm tỉ lệ đỡ. |
| Hỏa Hệ - Hỏa Phụ Thể | Lam |
Hiệu quả kỹ năng tăng 5% (Ví dụ: Kỹ năng gốc tăng Sát thương vật lý 9% => Thuộc tính Nasrun tăng thêm 5% của 9% = 0.45% => tổng tăng 9.45% Sát thương vật lý) |
Sử dụng các kỹ năng Hỏa Phụ Thể tăng thêm 1.5% sát thương vật lý. (Ví dụ: Kỹ năng gốc tăng Sát thương vật lý 9% => Thuộc tính Nasrun tăng thêm 1.5% => tổng tăng 10.5% Sát thương vật lý) |
| Hỏa Hệ - Hỏa Phụ Thể | Tím | Hiệu quả kỹ năng tăng 6.5% | Sử dụng các kỹ năng Hỏa Phụ Thể tăng thêm 3% sát thương vật lý. |
| Hỏa Hệ - Hỏa Phụ Thể | Vàng | Hiệu quả kỹ năng tăng 8% | Sử dụng các kỹ năng Hỏa Phụ Thể tăng thêm 4.5% sát thương vật lý. |
| Hỏa Hệ - Hỏa Phụ Thể | Cam | Hiệu quả kỹ năng tăng 10% (Ví dụ: Kỹ năng gốc tăng Sát thương vật lý 9% => Thuộc tính Nasrun tăng thêm 10% của 9% = 0.9% => tổng tăng 9.9% Sát thương vật lý) |
Sử dụng các kỹ năng Hỏa Phụ Thể tăng thêm 6% sát thương vật lý. (Ví dụ: Kỹ năng gốc tăng Sát thương vật lý 9% => Thuộc tính Nasrun tăng thêm 6% => tổng tăng 15% Sát thương vật lý) |
| Chiến binh - Tuyệt Chiêu Hỗ Trợ | Lam | Thời gian duy trì các hiệu ứng kỹ năng Tuyệt Chiêu Hỗ Trợ tăng thêm 5 giây. | Thời gian duy trì các hiệu ứng kỹ năng Tuyệt Chiêu Hỗ Trợ tăng thêm 5 giây. |
| Chiến binh - Tuyệt Chiêu Hỗ Trợ | Tím | Thời gian duy trì các hiệu ứng kỹ năng Tuyệt Chiêu Hỗ Trợ tăng thêm 10 giây. | Thời gian duy trì các hiệu ứng kỹ năng Tuyệt Chiêu Hỗ Trợ tăng thêm 8 giây. |
| Chiến binh - Tuyệt Chiêu Hỗ Trợ | Vàng | Thời gian duy trì các hiệu ứng kỹ năng Tuyệt Chiêu Hỗ Trợ tăng thêm 15 giây. | Thời gian duy trì các hiệu ứng kỹ năng Tuyệt Chiêu Hỗ Trợ tăng thêm 11 giây. |
| Chiến binh - Tuyệt Chiêu Hỗ Trợ | Cam | Thời gian duy trì các hiệu ứng kỹ năng Tuyệt Chiêu Hỗ Trợ tăng thêm 20 giây. | Thời gian duy trì các hiệu ứng kỹ năng Tuyệt Chiêu Hỗ Trợ tăng thêm 15 giây. |
| Thuật Sĩ - Tuyệt kỹ hút máu | Lam | Thời gian duy trì các hiệu ứng kỹ năng Tuyệt kỹ hút máu tăng thêm 3 giây. | Thời gian duy trì các hiệu ứng kỹ năng Tuyệt kỹ hút máu tăng thêm 5 giây. |
| Thuật Sĩ - Tuyệt kỹ hút máu | Tím | Thời gian duy trì các hiệu ứng kỹ năng Tuyệt kỹ hút máu tăng thêm 4 giây. | Thời gian duy trì các hiệu ứng kỹ năng Tuyệt kỹ hút máu tăng thêm 8 giây. |
| Thuật Sĩ - Tuyệt kỹ hút máu | Vàng | Thời gian duy trì các hiệu ứng kỹ năng Tuyệt kỹ hút máu tăng thêm 5 giây. | Thời gian duy trì các hiệu ứng kỹ năng Tuyệt kỹ hút máu tăng thêm 11 giây. |
| Thuật Sĩ - Tuyệt kỹ hút máu | Cam | Thời gian duy trì các hiệu ứng kỹ năng Tuyệt kỹ hút máu tăng thêm 6 giây. | Thời gian duy trì các hiệu ứng kỹ năng Tuyệt kỹ hút máu tăng thêm 15 giây. |
| Mục Sư - Phục Hồi Cho Nhóm | Lam | Thời gian duy trì các hiệu ứng kỹ năng Phục hồi Cho Nhóm tăng thêm 15 giây. | Thời gian duy trì các hiệu ứng kỹ năng Phục hồi Cho Nhóm tăng thêm 5 giây. |
| Mục Sư - Phục Hồi Cho Nhóm | Tím | Thời gian duy trì các hiệu ứng kỹ năng Phục hồi Cho Nhóm tăng thêm 20 giây. | Thời gian duy trì các hiệu ứng kỹ năng Phục hồi Cho Nhóm tăng thêm 8 giây. |
| Mục Sư - Phục Hồi Cho Nhóm | Vàng | Thời gian duy trì các hiệu ứng kỹ năng Phục hồi Cho Nhóm tăng thêm 30 giây. | Thời gian duy trì các hiệu ứng kỹ năng Phục hồi Cho Nhóm tăng thêm 11 giây. |
| Mục Sư - Phục Hồi Cho Nhóm | Cam | Thời gian duy trì các hiệu ứng kỹ năng Phục hồi Cho Nhóm tăng thêm 45 giây. | Thời gian duy trì các hiệu ứng kỹ năng Phục hồi Cho Nhóm tăng thêm 15 giây. |
| Mục Sư - Phục Hồi | Lam | Thời gian duy trì các hiệu ứng kỹ năng Phục hồi tăng thêm 15 giây. | Thời gian duy trì các hiệu ứng kỹ năng Phục hồi tăng thêm 1 giây. |
| Mục Sư - Phục Hồi | Tím | Thời gian duy trì các hiệu ứng kỹ năng Phục hồi tăng thêm 20 giây. | Thời gian duy trì các hiệu ứng kỹ năng Phục hồi tăng thêm 2 giây. |
| Mục Sư - Phục Hồi | Vàng | Thời gian duy trì các hiệu ứng kỹ năng Phục hồi tăng thêm 30 giây. | Thời gian duy trì các hiệu ứng kỹ năng Phục hồi tăng thêm 3 giây. |
| Mục Sư - Phục Hồi | Cam | Thời gian duy trì các hiệu ứng kỹ năng Phục hồi tăng thêm 45 giây. | Thời gian duy trì các hiệu ứng kỹ năng Phục hồi tăng thêm 4 giây. |
Thời gian qua, khả năng duy trì Buff kéo dài của Mục sư đang tạo ra sự chênh lệch lớn, khiến cục diện trở nên thiếu cân bằng.
Nhằm đảm bảo sự bình đẳng về tổng thời gian hiệu lực (20 giây) khi kích hoạt Nasrun giữa hai hệ nhân vật:
Hệ EU (Nhóm Hồi Phục): Kỹ năng Buff có thời gian duy trì 16 giây => Điều chỉnh cộng thêm 4 giây từ Nasrun (Tổng hiệu lực: 20 giây).
- Huyền Băng Khiên: Loại bỏ hiệu ứng Nasrun gia tăng thời gian duy trì của Huyền Băng Khiên.
3. Điều chỉnh hệ thống Nghề (Job):
Sau quá trình ghi nhận nhiều góp ý từ người chơi và cộng đồng game thủ tâm huyết, chúng tôi quyết định điều chỉnh cơ chế Hệ thống Nghề nhằm giải quyết các vấn đề hiện tại, đồng thời tăng tính linh hoạt và chủ động hơn trong việc lựa chọn Nghề.
Các nội dung điều chỉnh:
- Tự do lựa chọn Nghề: Loại bỏ cơ chế giới hạn số lượng nhân vật theo tỷ lệ mỗi Nghề. Người chơi có thể lựa chọn Nghề mong muốn.
- Loại bỏ reset Nghề hằng tuần: Hệ thống không còn reset hằng tuần để loại bỏ nhân vật khỏi Nghề đã chọn. Người chơi không cần canh thời gian để tranh giành vị trí trong Nghề mong muốn.
- Điều chỉnh buff sát thương theo tỷ lệ Nghề: Loại bỏ cơ chế buff tăng/giảm sát thương đối với Nghề có tỷ lệ lựa chọn thấp. Buff lợi tức theo tỷ lệ nhân vật của mỗi Nghề vẫn được giữ nguyên.
- Điều chỉnh thời gian chuyển Nghề: Tăng thời gian chờ chuyển Nghề từ 2 ngày lên 7 ngày. Người chơi chỉ có thể chuyển sang Nghề khác sau 7 ngày kể từ lần chuyển Nghề trước đó, nhằm hạn chế tình trạng Bang hội hoặc nhóm nhân vật có sức mạnh áp đảo thao túng hoạt động Nghề.
- Giảm giá vật phẩm [Bảo toàn chuyển nghề]: Điều chỉnh giá từ 10.000 Ngọc xuống còn 1.000 Ngọc, giúp người chơi dễ tiếp cận cơ chế chuyển Nghề mà vẫn bảo toàn Cấp độ Nghề.
- Điều chỉnh thời gian tổng kết bảng xếp hạng nghề reset vào mỗi 5:00 thứ 2 hàng tuần
Điều chỉnh giới hạn bảo hộ chuyến buôn hàng 1 sao:
- Hai chuyến đầu tiên mỗi ngày được bảo hộ, không bị người chơi khác tấn công.
- Từ chuyến thứ ba trở đi, các chuyến buôn không còn được bảo hộ và có thể bị người chơi khác tấn công, cướp hàng.
Quy định về chuyến hàng: Một chuyến hàng được tính là hoàn thành khi nhân vật vận chuyển hàng từ điểm A đến điểm Z và bán hàng thành công.
4. Quy định những kỹ năng được phép/không được phép thi triển lên mục tiêu đang bị đánh ngã ở chủng tộc Châu Âu
Mục tiêu điều chỉnh: Cân bằng trải nghiệm PvP và thực chiến giữa các hệ phái.
- Lưu ý, điều chỉnh này chỉ áp dụng cho nhân vật chủng tộc Châu Âu
- Bảng thống kê những kỹ năng được phép thi triển lên mục tiêu đang bị đánh ngã. Các kỹ năng không có trong bảng này sẽ không được phép thi triển lên mục tiêu đang bị đánh ngã.
| Class | Tên kỹ năng |
| Chiến Binh | Nhất Thủ |
| Chiến Binh | Lực Chi Thuẫn |
| Chiến Binh | Giảm khả năng chặn đòn |
| Chiến Binh | Giảm trí mạng |
| Chiến Binh | Đâm |
| Chiến Binh | Song Trùng Thích Sát |
| Chiến Binh | Hoa Lệ Thích Sát |
| Chiến Binh | Tuyệt Chiêu Nhị Thủ |
| Chiến Binh | Khả Năng Tập Trung |
| Chiến Binh | Phản đòn cận chiến |
| Chiến Binh | Trọng Kích |
| Chiến Binh | Cấp Huy Vũ |
| Chiến Binh | Tam Thiên Huy Vũ |
| Chiến Binh | Phối Nhị Thủ |
| Chiến Binh | Chính xác |
| Chiến Binh | Tăng cường phòng thủ |
| Chiến Binh | Hạ Thập Sát |
| Chiến Binh | Song phản đao |
| Chiến Binh | Tử Thái Phản Đao |
| Đạo Chích | Đạo Thập Sinh |
| Đạo Chích | Gia Tăng Kỹ Năng Nỏ |
| Đạo Chích | Tăng Tầm Bắn Xa |
| Đạo Chích | Né Tránh |
| Đạo Chích | Cường Lực Xạ Tiễn |
| Đạo Chích | Gia Tăng Kỹ Năng Chủy Thủ |
| Đạo Chích | Ưng Chỉ Nhãn |
| Đạo Chích | Gia Tăng Độc Công |
| Đạo Chích | Độc Thanh Đại Phát |
| Đạo Chích | Ẩn Đại Thủ |
| Đạo Chích | Tiềm Phục Hành |
| Đạo Chích | Sát Thương |
| Đạo Chích | Tử Thương |
| Nhạc Công | Cộng Hưởng |
| Nhạc Công | Hồi Thanh |
| Nhạc Công | Giai Điệu Sinh Tử |
| Nhạc Công | Quang Phổ |
| Nhạc Công | Minh Kính Chi Vũ |
| Nhạc Công | Vệ Thần Vũ |
| Mục Sư | Thiên Đường Chi Nộ |
| Mục Sư | Đức Tin |
| Mục Sư | Phúc Thiện |
| Mục Sư | Hào quang Giáp |
| Mục Sư | Thần linh Giáp |
| Phù Thủy | Địa Đạo Chi Lực |
| Phù Thủy | Băng Hà Ma Pháp |
| Phù Thủy | Hỏa Hà Ma Pháp |
| Phù Thủy | Lôi Hà Ma Pháp |
| Phù Thủy | Pháp Lực Nghiên Tra |
| Phù Thủy | Ma Pháp Khuôn Viên |
| Thuật Sĩ | Hắc Ám Tử |
| Thuật Sĩ | Nhiếp Tâm Pháp |
| Thuật Sĩ | Xích Viêm Hoa |
| Thuật Sĩ | Hãm Tịnh Cường Hóa |
| Thuật Sĩ | Huyết Chi Thư |
5. Điều chỉnh phạm vi tấn công của một số kỹ năng
5.1. Đạo Chích (Nỏ)
- Tăng phạm vi tấn công của nhánh kỹ năng Nỏ từ 16 mét lên 22 mét.
5.2. Phá Thiên
- Tăng phạm vi tấn công của các kỹ năng Phá Thiên (Cung) từ 14 mét lên 19 mét.
- Tăng hiệu quả khoảng cách tấn công khi dùng hiệu ứng nhánh kỹ năng Phá Thiên Tiễn, chi tiết theo bảng sau:
| Kỹ năng | Cấp độ | Tầm đánh cũ | Tầm đánh mới | |
|
1 | 0.5m | 2m | |
| 2 | 0.6m | 2.2m | ||
| 3 | 0.7m | 2.4m | ||
| 4 | 0.8m | 2.6m | ||
| 5 | 0.9m | 2.8m | ||
|
1 | 1m | 3m | |
| 2 | 1.1m | 3.2m | ||
| 3 | 1.2m | 3.4m | ||
| 4 | 1.3m | 3.6m | ||
| 5 | 1.4m | 3.8m | ||
|
1 | 1.5m | 4m | |
| 2 | 1.6m | 4.2m | ||
| 3 | 1.7m | 4.4m | ||
| 4 | 1.8m | 4.6m | ||
| 5 | 1.9m | 4.8m | ||
|
1 | 2m | 5m | |
| 2 | 2.1m | 5.2m | ||
| 3 | 2.2m | 5.4m | ||
| 4 | 2.3m | 5.6m | ||
| 5 | 2.4m | 5.8m |